Cách điền tờ khai xin visa Thổ Nhĩ Kỳ chi tiết – Cập nhật 2024

03/01/2024
Rate this post

Tờ khai xin visa Thổ Nhĩ Kỳ là một trong những giấy tờ không thể thiếu khi nộp hồ sơ xin visa Thổ. Những thông tin bên trong tờ khai cần phải được cung cấp chi tiết, chính xác, vì đây là cơ sở để phía ĐSQ đối chiếu với những hồ sơ khác mà bạn cung cấp để từ đó có cơ sở cấp visa cho bạn. Cùng Visalinks tìm hiểu cách điền tờ khai xin visa Thổ Nhĩ Kỳ chi tiết trong bài viết dưới đây.

Những lưu ý trước khi điền tờ khai xin visa Thổ Nhĩ Kỳ

Việt Nam không nằm trong danh sách được điền visa Thổ Nhĩ Kỳ trực tuyến, vì thế để xin được visa Thổ, bạn cần phải in tờ khai xin visa Thổ Nhĩ Kỳ ra để điền trực tiếp bằng máy tính để nộp kèm những giấy tờ khác trong hồ sơ cho trung tâm tiếp nhận thị thực REIRED.

Khi điền tờ khai, bạn cần chú ý những điểm sau:

  • Những thông tin cần phải được điền bằng tiếng Anh
  • Trong tờ khai, chỉ cần có một thông tin sai lệch sẽ khiến hồ sơ xin visa Thổ Nhĩ Kỳ của bạn bị từ chối. Vì vậy, bạn cần kiểm tra kỹ những thông tin đã khai trong hồ sơ trước khi nộp cho phía ĐSQ.
  • Tờ khai visa Thổ Nhĩ Kỳ có 38 câu hỏi bao gồm: những câu hỏi về thông tin cá nhân, hộ chiếu, thông tin về chuyến đi.

Hướng dẫn điền tờ khai xin visa Thổ Nhĩ Kỳ

Để có visa Thổ về tay, bạn cần điền tờ khai visa Thổ Nhĩ Kỳ theo hướng dẫn sau:

Thông tin ở trang 1

Trang 1: Tờ khai xin visa Thổ Nhĩ Kỳ

Trang 1: Tờ khai xin visa Thổ Nhĩ Kỳ

  1. Family name (as in passport) – Họ của bạn (điền giống trên hộ chiếu)
  2. Maiden name – Tên cũ (nếu có)
  3. First name(s) (as in passport) – Tên, tên đệm của bạn (điền như trên hộ chiếu)
  4. Date of birth (year-month-day) – Ngày, tháng, năm sinh
  5. ID-number (optional) – Số chứng minh/ căn cước công dân (không bắt buộc)
  6. Sex – Giới tính của bạn
  • Male: Nam
  • Female: Nữ
  1. Place of birth: Nơi sinh: Bạn cần điền chi tiết các thông tin:
  • City: Thành phố
  • Country: Quốc gia nơi bạn sinh
  1. Marital status: Tình trạng hôn nhân
  • Single: Độc thân
  • Married: Đã kết hôn
  • Separated: Ly thân
  • Divorced: Đã ly hôn
  • Widowed: Góa phụ
  • Other: Khác
  1. Current citizenship: Quốc tịch hiện tại
  2. Citizenship at birth: Quyền công dân theo nơi sinh
  3. Father’s full name: Tên đầy đủ của bố
  4. Mother’s full name: Tên đầy đủ của mẹ
  5. Type of passport: Loại hộ chiếu
  • Ordinary Passport: Hộ chiếu phổ thông
  • Diplomatic Passport: Hộ chiếu ngoại giao
  • Service Passport: Hộ chiếu công vụ
  • Travel Document (1951 Convention): Giấy thông hành (Hiệp ước năm 1951)
  • Alien’s passport: Hộ chiếu cho người nước ngoài
  • Seaman’s Passport: Hộ chiếu thủy thủ đoàn
  • Other (please specify)……: Loại hộ chiếu khác (điền rõ)
  1. Passport number: Số hộ chiếu
  2. Issue and expiry date: Ngày cấp hộ chiếu
  3. Place of issue: Ngày hết hạn hộ chiếu
  4. If you are resident in a country other than your country of origin, have you

permission to return to that country?: Nếu như bạn đang cư trú ở một quốc gia khác không phải là quốc gia gốc của mình, bạn có quyền quay trở lại quốc gia đó không?: Tick chọn hoặc không, nếu tick ghi rõ thông tin hộ chiếu hoặc số thị thực và hiệu lực của thị thực đó.

  1. Present occupation and profession: Công việc hiện tại
  2. Present work address: Địa chỉ làm việc hiện tại: Điền thông tin chi tiết về địa chỉ làm việc:
  • Telephone/ Fax Number: Số điện thoại/ Số fax của công ty
  • E-mail address: Địa chỉ email công ty nơi bạn đang làm việc
  1. Applicant’s home address: Địa chỉ của người nộp đơn
  • Telephone number: Số điện thoại của người nộp đơn
  • E-mail address: Địa chỉ email của người nộp đơn
  1. Type of Visa: Loại thị thực bạn muốn xin
  • Transit: visa quá cảnh
  • Short stay: visa ngắn hạn
  • Long stay: visa dài hạn
  1. Number of entries requested – Số lần nhập cảnh: Bạn chọn số lần nhập cảnh mong muốn:
  • Single Entry: visa nhập cảnh một lần
  • Multiple Entry: visa nhập cảnh nhiều lần
  1. Duration of stay – Visa is requested for: …. days: Thời gian lưu trú tại Thổ Nhĩ Kỳ – Muốn xin cấp visa trong bao nhiêu ngày?

Thông tin ở trang 2

Trang 2: Tờ khai xin visa Thổ Nhĩ Kỳ

Trang 2: Tờ khai xin visa Thổ Nhĩ Kỳ

  1. Have you ever been refused a visa for Turkey? – Bạn đã từng bị từ chối visa Thổ Nhĩ Kỳ chưa?
  • No: Chưa
  • Yes: When … Where … – Chọn Yes, cung cấp thêm thông tin: Bị từ chối vào năm nào? Cơ quan từ chối yêu cầu xin visa của bạn?
  1. Have you ever been deported from or required to leave Turkey? Bạn đã từng bị trục xuất hoặc bị yêu cầu rời khỏi Thổ Nhĩ Kỳ bao giờ chưa?
  • No: Chưa
  • Yes: When … Where … – Chọn Yes, cung cấp thêm thời gian bạn bị trục xuất là khi nào và cơ quan nào trục xuất bạn khỏi Thổ Nhĩ Kỳ.
  1. In the case of transit, have you an entry permit for the final country of destination? – Trong trường hợp bạn xin visa quá cảnh, bạn có thị thực nhập cảnh của quốc gia là điểm đến cuối cùng không?
  • No: Không
  • Yes, valid until: … Issuing authority: …: Có, Visa có thời hạn trong bao nhiêu ngày? Cơ quan nào cấp visa?
  1. Purpose of trip: Mục đích chuyến đi đến Thổ Nhĩ Kỳ
  • Official: Chuyến thăm chính thức
  • Tourism: Du lịch
  • Business: Công tác
  • Cultural/Sports: Tham dự các sự kiện văn hóa/ thể thao
  • Private visit (family or friends): Thăm người thân, bạn bè
  • Medical reasons: Điều trị y tế
  • Other (please specify):  Mục đích khác (trình bày rõ mục đích)
  1. Date of arrival: Ngày dự định nhập cảnh vào Thổ Nhĩ Kỳ
  2. Date of departure: Ngày dự định xuất cảnh khỏi Thổ Nhĩ Kỳ
  3. Port of first entry or transit route: Cảng bạn dự định nhập cảnh hoặc quá cảnh đầu tiên
  4. Means of transport: Phương tiện di chuyển
  5. Who is paying for your trip and costs of living during your stay in Turkey?:  Người sẽ chi trả toàn bộ chuyến đi và chi phí sinh hoạt khi bạn đến Thổ Nhĩ Kỳ?
  • Myself: Tự bản thân bạn chi trả
  • Host person(s) – Người mời bạn sang chi trả
  • Host company – Công ty mời bạn sang chi trả

(State who and how and please submit corresponding documentation): Nêu rõ thông tin người đó là ai và cung cấp thêm tài liệu liên quan.

  1. Name of host or company in Turkey and contact person in host company. If not applicable, give name of hotel or temporary address in Turkey: Tên người mời hoặc công ty mời bạn ở Thổ Nhĩ Kỳ và thông tin người liên hệ. Nếu không được mời, hãy cung cấp tên khách sạn hoặc địa chỉ bạn dự định lưu trú ở Thổ Nhĩ Kỳ.
  • Address: Địa chỉ
  • Telephone/ Fax Number: Số điện thoại/ Số fax
  • E-mail address: Địa chỉ email
  1. Means of support during your stay – Phương thức thanh toán trong thời gian lưu trú tại Thổ Nhĩ Kỳ
  • Cash: Tiền mặt
  • Traveller’s Cheque: Séc  
  • Credit cards: Thẻ tín dụng
  • Accomodation: Chỗ ở
  • Other: … Khác
  • Travel and/or health insurance. (optional) Valid until: … – Bảo hiểm du lịch/ y tế, có hiệu lưc từ ….
  1. Spouse’s: Thông tin vợ/ chồng
  • Family name: Họ
  • Nationality: Quốc tịch
  • Maiden name: Tên cũ
  • Date of birth: Ngày tháng, năm, sinh
  • First name: Tên, tên đệm
  • Place of birth: Nơi sinh
  1. Children (Application must be submitted seperately for each passport): Con cái (Phải nộp riêng từng hộ chiếu)
  • Family Name: Họ
  • First name: Tên/ tên đệm
  • Date of birth: Ngày sinh
  1. I certify that I have read and understood all the questions set forth in this application form and the answers I have furnished on this form are true and correct to the best of my knowledge and belief. I understand that possession of a visa does not automatically entitle me to enter the Republic of Turkey upon arrival at a port of entry.

         If I fail to comply with the relevant provisions of the Turkish Passport Law No: 5682 and Law on the Residence and Travel of Aliens in Turkey No: 5683, my entry will be refused and in case of refusal, I will not claim any compensation.

         Tôi xác nhận đã đọc và hiểu tất cả các câu hỏi trong mẫu đơn đăng ký này và các câu trả lời tôi cung cấp trong tờ khai là đúng sự thật, chính xác. Tôi hiểu rằng việc có thị thực không đồng nghĩa với việc sẽ được tự động nhập cảnh vào Thổ Nhĩ Kỳ khi đến cảng nhập cảnh.

         Nếu tôi không tuân thủ các quy định liên quan của Luật hộ chiếu Thổ Nhĩ Kỳ số 5682 và Luật cư trú và du lịch của người nước ngoài số 5683 thì tôi sẽ bị từ chối nhập cảnh. Trong trường hợp từ chối nhập cảnh, tôi sẽ không yêu cầu bất kỳ khoản bồi thường nào.

  1. Place and date – Địa điểm và ngày khai đơn
  2. Signature (for minors, signature of custodian/ guardian): Chữ ký, nếu là trẻ em cần có chữ ký của người giám hộ.

Thông tin phía nhân viên Lãnh Sự sẽ điền

Thông tin phía nhân viên Lãnh Sự sẽ điền

Tại góc bên phải tờ khai sẽ là những thông tin mà phía nhân viên Lãnh Sự sẽ điền bao gồm:

Date of application: Ngày nộp đơn

Supporting documents: Tài liệu hỗ trợ

Valid passport: Hiệu lực của hộ chiếu

Financial means: Phương tiện tài chính

Invitation: Thư mời

Means of transport: Phương tiện di chuyển

Other:  Khác

Visa: Thị thực

  • Refused – Bị từ chối
  • Granted – Được chấp thuận

Type of Visa: Loại visa

  • Single Entry: Nhập cảnh 1 lần
  • Multiple Entry: Nhập cảnh nhiều lần
  • Transit: Quá cảnh
  • Double Transit: Quá cảnh 2 lần
  • Tourist: Du lịch
  • Business: Công tác
  • Work: Làm việc
  • Education: Du học
  • Other: Khác
  • Valid: Thời hạn hiệu lực
  • From: Từ ngày
  • To: Đến ngày

Sau khi hoàn tất kê khai hồ sơ, bạn dán ảnh và mang cùng đến trung tâm tiếp nhận thị thực Thổ Nhĩ Kỳ tại Hà Nội tại địa chỉ:

  • Địa chỉ: Phòng 903, Tầng 9, Capital Tower, 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội – Việt Nam
  • Điện thoại: +84 243 624 51 79
  • Email: info.hanoi@reired.com
  • Trang web: www.reired.com

Tổng kết

Trên đây là những hướng dẫn của Visalinks về cách điền tờ khai xin visa Thổ Nhĩ Kỳ mới nhất 2024. Mọi thông tin mà bạn cung cấp sẽ quyết định khả năng đậu visa của bạn. Vì thế bạn cần phải kiểm tra thật kỹ những hồ sơ trước khi nộp cho phía Đại Sứ Quán nhé.

Để có thể tối ưu khả năng đậu visa Thổ Nhĩ Kỳ của bản thân, bạn có thể tham khảo dịch vụ xin visa Thổ Nhĩ Kỳ trọn gói tại Visalinks. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xin visa các nước, cùng với đội ngũ chuyên viên dày dặn kinh nghiệm có thể hỗ trợ bạn kê khai hồ sơ và thay bạn làm việc trực tiếp với cơ quan Lãnh Sự. Liên hệ với Visalinks qua hotline 0933 094 119 – 0901 383 116 để được hỗ trợ tư vấn miễn phí nhé.